Tàu đêm và tàu giường nằm tại Việt Nam

24 tuyến tại Việt Nam có tàu đêm hoặc tàu giường nằm. Chọn một tuyến để so sánh giá của từng chuyến.

TuyếnTàu đêmKhởi hànhGiá thấp nhất
Hà Nội → Huế 19 tàu đêm19:20–21:45 522.000 ₫ So sánh
Đà Nẵng → Hà Nội 18 tàu đêm12:28–02:01 551.000 ₫ So sánh
Hà Nội → Đà Nẵng 18 tàu đêm19:20–21:45 600.000 ₫ So sánh
Huế → Hà Nội 18 tàu đêm12:15–02:17 479.000 ₫ So sánh
Đồng Hới → Hà Nội 16 tàu đêm18:18–23:54 409.000 ₫ So sánh
Hà Nội → Đồng Hới 16 tàu đêm19:20–21:45 458.000 ₫ So sánh
Lào Cai → Hà Nội 16 tàu đêm12:05–21:50 223.000 ₫ So sánh
Hà Nội → Lào Cai 14 tàu đêm21:45–22:40 475.000 ₫ So sánh
Đà Nẵng → Nha Trang 5 tàu đêm07:55–00:36 476.000 ₫ So sánh
Nha Trang → Đà Nẵng 5 tàu đêm18:12–03:51 387.000 ₫ So sánh
Vinh → Hà Nội 5 tàu đêm04:35–23:08 227.000 ₫ So sánh
Hà Nội → Ho Chi Minh 4 tàu đêm19:20–21:45 1.141.000 ₫ So sánh
Ho Chi Minh → Hà Nội 4 tàu đêm19:20–20:35 1.141.000 ₫ So sánh
Phan Rang → Ho Chi Minh 4 tàu đêm18:52–22:52 250.000 ₫ So sánh
Hà Nội → Vinh 3 tàu đêm19:20–22:45 366.000 ₫ So sánh
Nha Trang → Hà Nội 3 tàu đêm21:58–03:51 884.000 ₫ So sánh
Hà Nội → Nha Trang 2 tàu đêm19:20–21:45 1.025.000 ₫ So sánh
Đà Nẵng → Huế 1 tàu đêm18:00 82.000 ₫ So sánh
Hà Nội → Ninh Bình 1 tàu đêm19:45 173.000 ₫ So sánh
Hà Nội → Thanh Hóa 1 tàu đêm19:45 605.000 ₫ So sánh
Ho Chi Minh → Phan Rang 1 tàu đêm21:45 313.000 ₫ So sánh
Huế → Đà Nẵng 1 tàu đêm08:50 159.000 ₫ So sánh
Ninh Bình → Hà Nội 1 tàu đêm08:18 138.000 ₫ So sánh
Thanh Hóa → Hà Nội 1 tàu đêm06:54 255.000 ₫ So sánh

Lịch tàu được lấy mẫu trong 9 ngày tới và cập nhật lúc 2026-10-16 03:13. Giá vé tính cho mỗi người lớn. Có thể phát sinh phí dịch vụ và phí thanh toán khi thanh toán, tùy phương thức thanh toán. Hãy kiểm tra chỗ trống thực tế cho ngày bạn đi.